Danh sách 70 loại cây thuốc nam theo quy định của Bộ Y Tế

1336
Danh sách 70 loại cây thuốc nam theo quy định của Bộ Y Tế
Danh sách 70 loại cây thuốc nam theo quy định của Bộ Y Tế

Cây thuốc nam ở Việt Nam là những cây nào? Có công dụng gì với sức khỏe? Hãy cùng Thảo dược An Nam tìm hiểu ngay danh mục 70 loại cây thuốc nam theo quy định của Bộ Y Tế dưới đây nhé!

Cây thuốc nam theo nhiều người quan niệm là cây mọc tự nhiên hoặc được trồng, chúng có tác dụng chữa bệnh hiệu quả. Tuy nhiên, không phải ai cũng biết đủ các loại cây thuốc nam và loại cây nào được dùng làm thuốc chữa bệnh, vì có những thành phần không tốt cho sức khỏe của con người.

Vậy có những loại cây thuốc nam nào? Công dụng của từng loại ra sao? Cùng chúng tôi tìm hiểu danh mục 70 loại cây thuốc nam theo quy định của Bộ Y Tế để hiểu đúng về nguồn gốc và cách sử dụng của từng loại cây thuốc nam.

Bạc hà

Tên khoa học: Mentha arvensis L.

Bộ phận dùng: Các bộ phận trên mặt đất.

Công dụng: Chủ trị sơ phong, thanh nhiệt, sơ can, giải độc, giải uất. Chữa đau đầu, cảm cúm, cảm mạo phong nhiệt, ngạt mũi, đau mắt đỏ,…

Bách hộ

Tên khoa học: Stemona tuberosa Lour.

Bộ phận dùng: Rễ cây.

Công dụng: Nhuận phế, chỉ ho, sát trùng. Điều trị các chứng ho, ho lâu ngày, viêm phế quản mạn tính, trị ngứa, ghẻ lở, giun kim.

Bạch đồng nữ

Tên khoa học: Clerodendrum chinense (Osbeck.) Mabb var. simplex (Mold.) S. L. Chen.

Bộ phận dùng: Rễ, lá, hoa.

Công dụng: Thanh nhiệt, giải độc, tiêu viêm. Chữa đau nhức, mỏi lưng, mỏi gối, viêm túi mật, kinh nguyệt không đều, vàng da, vàng mắ, trĩ, lòi dom, tăng huyết áp, khí hư bạch đới. Chữa vết thương, tắm ghẻ, chốc đầu, ngứa.

Bạch hoa xà thiệt thảo

Tên khoa học: Hedyotis diffusa Willd.

Bộ phận dùng: Tất cả các bộ phận.

Công dụng: Thanh nhiệt giải độc, tiêu ung tán kết. Chữa viêm họng, viêm amidan, hen suyễn, chữa viêm đường tiết niệu, viêm đại tràng. Chữa các vết thương ngoài da, côn trùng đốt, rắn cắn.

Bán hạ nam

Tên khoa học: Typhonium trilobatum (L.) Schott.

Bộ phận dùng: Thân, rễ.

Công dụng: Chủ trị hóa đàm táo thấp, giáng khí chỉ ho, giáng nghịch chỉ nôn. Chữa chứng buồn nôn, đầy bụng, trướng bụng, ho lâu ngày, ho có đờm. Dùng ngoài chữa ong đốt, rắn rết cắn.

Kiêng kỵ: Phụ nữ có thai nên thận trọng.

Bố chính sâm

Tên khoa học: Abelmoschus moschatus Medik. ssp. tuberosus (Span) Borss.

Bộ phận dùng: Rễ cây.

Công dụng: Bổ khí, ích huyết, giảm ho, tiêu đờm. Chữa kém ăn, kém ngủ, cơ thể, thần kinh suy nhược, mệt mỏi, hoa mắt chóng mặt, tiêu chảy, táo bón, đau dạ dày, chữa ho, viêm họng, viêm phế quản.

Kiêng kỵ: Thể tạng hàn phải chích với gừng, không được dùng chung với Lê lô.

Bồ công anh

Tên khoa học: Lactuca indica L.

Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất.

Công dụng: Thanh nhiệt giải độc, tiêu viêm. Dùng chữa mụn nhọt sang lở, nhiễm trùng đường tiết niệu, tắc tia sữa, viêm tuyến vú.

Cà gai leo

Tên khoa học: Solanum procumbens Lour.

Bộ phận dùng: Rễ, dây.

Công dụng: Tán phong trừ thấp, tiêu độc, giảm đau. Chữa đau nhức xương, ho gà, xơ gan, rắn cắn.

Cam thảo đất

Tên khoa học: Scoparia dulcis L.

Bộ phận dùng: Cả cây.

Công dụng: Bổ tỳ, nhuận phế, thanh nhiệt, giải độc. Chữa sốt, ho, viêm họng, rong kinh, đái tháo đường.

Cỏ mần trầu

Tên khoa học: Eleusine indica (L.) Geartn.

Bộ phận dùng: Cả cây.

Công dụng: Thanh nhiệt, giải độc, mát gan, hạ sốt, lợi tiểu. Chữa cảm nắng, sốt, cao huyết áp, viêm gan, dị ứng mẩn ngứa, tiểu khó.

 Cây cỏ mần trầu
Cây cỏ mần trầu

Cỏ nhọ nồi

Tên khoa học: Eclipta prostrata (L.) L.

Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất.

Công dụng: Bổ can thận, chữa các chứng huyết nhiệt, chảy máu cam, ho ra máu, nôn ra máu, tiểu ra máu, đại tiện ra máu, băng huyết, rong huyết, chảy máu dưới da, râu tóc sớm bạc, răng lợi sưng đau.

Kiêng kỵ: Không dùng cho người có tỳ vị hư hàn, ỉa chảy, phân sống.

Cỏ sữa lá nhỏ

Tên khoa học: Euphorbia thymifolia L.

Bộ phận dùng: Cả cây.

Công dụng: Cầm máu, giảm đau, tiêu độc, lợi tiểu, thông sữa. Chữa mụn nhọt, băng huyết, chữa lỵ trực khuẩn cho trẻ em.

Cỏ tranh

Tên khoa học: Imperata cylindrica (L.) Beauv.

Bộ phận dùng: Thân và rễ.

Công dụng: Lương huyết, chỉ huyết, giảm đau, thanh nhiệt, lợi tiểu. Chữa tiểu khó, tiểu ít, tiểu buốt, tiểu ra máu, chảy máu cam do huyết nhiệt, ho ra máu, phù thũng do viêm cầu thận cấp, hoàng đản.

Cỏ xước

Tên khoa học: Achyranthes aspera L.

Bộ phận dùng: Rễ cây.

Công dụng: Bổ can thận mạnh gân xương, lợi thủy thông lâm, hoạt huyết, khứ ứ. Chữa đau nhức xương khớp, mỏi lưng, mỏi gối, chân tay tê bại, co quắp, kinh nguyệt không đều, tiểu khó, tiểu buốt, tiểu rắt.

Kiêng kỵ: Phụ nữ có thai, ỉa lỏng, di tinh thận trọng.

Cối xay

Tên khoa học: Abutilon indicum (L.) Sweet.

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất.

Công dụng: Hoạt huyết, tiêu thũng, giải biểu nhiệt. Chữa cảm sốt, đau đầu, ù tai, tai điếc, sốt vàng da, tiểu khó, dị ứng, lở ngứa.

Cốt khí

Tên khoa học: Reynoutria japonica Houtt.

Bộ phận dùng: Rễ cây.

Công dụng: Hoạt huyết, khu phong trừ thấp, giảm ho, hóa đờm, thông kinh. Chữa đau nhức xương, ứ huyết, bế kinh, mụn nhọt, lở loét.

Cúc hoa

Tên khoa học: Chrysanthemum indicum L.

Bộ phận dùng: Hoa.

Công dụng: Giải độc, minh mục, phát tán phong nhiệt. Chữa đau đầu, hoa mắt chóng mặt, mờ mắt, đau mắt đỏ, huyết áp cao, đinh độc, mụn nhọt.

Cúc tần

Tên khoa học: Pluchea indica (L.) Less.

Bộ phận dùng: Bộ phận rễ, lá, cành.

Công dụng: Tiêu độc, tiêu đàm, lợi tiểu, phát tán phong nhiệt. Chữa cảm, sốt không ra mồ hôi, đau nhức xương khớp, phong thấp, tê bại.

Dành dành

Tên khoa học: Gardenia jasminoides J. Ellis

Bộ phận dùng: Quả.

Công dụng: Lương huyết, chỉ huyết, thanh nhiệt trừ phiền, lợi tiểu. Chữa sốt cao, khó ngủ, vàng da, tiểu khó, tiểu ra máu, chảy máu cam. Dùng ngoài trị sưng đau do sang chấn.

Dâu tằm

Tên khoa học: Morus alba L.

Bộ phận dùng: Rễ, thân, lá, quả.

Công dụng: Thanh phế nhiệt bình suyễn, giảm ho, tiêu đờm, hạ suyễn. Chữa phế nhiệt, hen suyễn, ho ra máu, ho gà, bụng trướng to, tiểu khó. Chữa cảm, ho, viêm họng, đau đầu, đau mắt đỏ, phát ban, đậu lào, cao huyết áp, mất ngủ. Chữa phong thấp, chân tay co quắp, thông kinh, tiêu viêm.

Địa hoàng

Tên khoa học: Rehmannia glutinosa (Gaertn.) Libosch.ex Steud.

Bộ phận dùng: Rễ cây.

Công dụng: Bổ âm, thanh nhiệt lương huyết, sinh tân dịch. Chữa âm hư, sốt, thiếu máu, cơ thể suy nhược, tân dịch khô, mất ngủ.

Địa liền

Tên khoa học: Kaempferia galanga L.

Bộ phận dùng: Booh phận Thân rễ, lá.

Công dụng: Trừ thấp, tiêu thực, ôn trung, tán hàn. Chữa đau nhức xương khớp, đau dạ dày, ăn uống khó tiêu, ngực bụng lạnh đau, tiêu chảy, nôn mửa.

Diệp hạ châu

Tên khoa học: Phyllanthus urinaria L.

Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất.

Công dụng: Tiêu viêm tán ứ, lợi thủy, tiêu độc, sát trùng, lợi mật, thanh can. Chữa viêm gan, viêm họng, viêm da thần kinh, viêm thận, sỏi tiêt niệu, tắc sữa, kinh bế, mụn nhọt, lở ngứa ngoài da.

Đinh lăng

Tên khoa học: Polyscias fruticosa (L.) Harms.

Bộ phận dùng: Bộ phận Rễ, thân, cành, lá.

Công dụng: Tiêu viêm, giải độc, bổ khí, tiêu thực, lợi sữa. Chữa suy nhược cơ thể, mệt mỏi, ngủ ít, gầy yếu, tiêu hóa kém. Chữa cảm sốt, mụn nhọt, thấp khớp, đau lưng, phụ nữ sau đẻ ít sữa.

Đơn lá đỏ

Tên khoa học: Excoecaria cochichinensis Lour.

Bộ phận dùng: Rễ, vỏ thân, lá.

Công dụng: Thanh nhiệt giải độc, giảm đau, lợi tiểu, hoạt huyết. Chữa cảm sốt, đau nhức xương khớp, áp xe vú, tiêu chảy lâu ngày, kinh nguyệt không đều, mụn nhọt, dị ứng, ngứa.

Dừa cạn

Tên khoa học: Catharanthus roseus (L.) G. Don

Bộ phận dùng: Thân, lá, rễ.

Công dụng: Giải độc, an thần, hoạt huyết, bình can, tiêu thũng. Chữa tăng huyết áp, tiểu khó, lỵ, kinh nguyệt không đều.

Kiêng kỵ: Phụ nữ có thai không được dùng dừa cạn.

Cây thuốc nam “Gai”

Tên khoa học: Boehmeria nivea (L.) Gaudich.

Bộ phận dùng: Rễ, lá.

Công dụng: Lương huyết, chỉ huyết, an thai, giải độc, thanh nhiệt. Chữa động thai, dọa sảy, tiểu ra máu, làm lành vết thương.

Gừng

Tên khoa học: Zingiber officinale Rosc.

Bộ phận dùng: Thân rễ (củ).

Công dụng: Ôn trung, trục hàn, hồi dương, thông mạch. Chữa cảm mạo phong hàn, nhức đầu, ngạt mũi, ho đờm, nôn mửa, đầy bụng, sát trùng, giải độc ngứa. Chữa đau bụng, lạnh bụng, đi ngoài, chân tay giá lạnh, ho suyễn và thấp khớp.

Hạ khô thảo

Tên khoa học: Prunella vulgaris L.

Bộ phận dùng: Cụm quả.

Công dụng: Thanh nhiệt giáng hỏa, tiêu sưng, tán kết, minh mục. Chữa đau mắt, viêm gan, lao hạch, bướu cổ, áp xe vú, viêm tử cung, cao huyết áp, ngứa, vảy nến, hắc lào.

Hoắc hương

Tên khoa học: Pogostemon cablin (Blanco) Benth.

Bộ phận dùng: Lá.

Công dụng: Giải thử, hóa thấp, chỉ nôn. Chữa cảm, nhức đầu, sổ mũi, đau bụng tiêu chảy, ăn uống không tiêu vào mùa hè.

Húng chanh

Tên khoa học: Plectranthus amboinicus (Lour.) Spreng.

Bộ phận dùng: Lá.

Công dụng: Giải độc, trừ đàm, ổn phế, tân ôn giải biểu. Chữa cảm cúm, sốt, ho, viêm họng, chảy máu cam, táo bón, chữa vết thương do rết và bọ cạp cắn.

 

Húng chanh
Húng chanh

Hương nhu tía

Tên khoa học: Ocimum tenuiflorum L.

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất.

Công dụng: Giảm đau, hành thủy, tán thấp, thanh thử. Phát hãn, thanh thử. Chữa sốt cao, say nắng, nhức đầu, đau bụng, tiêu chảy, nôn mửa.

Huyết dụ

Tên khoa học: Cordyline fruticosa (L.) Goepp.

Bộ phận dùng: Lá tươi hoặc khô.

Công dụng: Giảm đau, cầm máu, tan huyết, thanh nhiệt. Chữa rong huyết, băng huyết, tiểu ra máu, sốt xuất huyết.

Hy thiêm

Tên khoa học: Siegesbeckia orientalis L.

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất.

Công dụng: Giải độc, thanh nhiệt, trừ phong thấp. Chữa đau nhức xương khớp, đau lưng, mỏi gối, chân tay tê buốt, mụn nhọt.

Ích mẫu

Tên khoa học: Leonurus japonicus Houtt.

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất.

Công dụng: Điều kinh, khứ ứ, tiêu thũng, hoạt huyết. Chữa đau bụng kinh, rối loạn kinh nguyệt, rong kinh, kinh bế.

Ké đầu ngựa

Tên khoa học: Xanthium strumarium L.

Bộ phận dùng: Quả.

Công dụng: Tiêu độc, sát trùng, trừ thấp, tán phong thông khiếu. Chữa phong hàn, đau đầu, đau khớp, chân tay co rút, mề đay, mụn nhọt, mẩn ngứa.

Khổ sâm cho lá

Tên khoa học: Croton tonkinensis Gagnep.

Bộ phận dùng: Lá và cành.

Công dụng: Sát trùng, thanh nhiệt, giải độc. Chữa viêm mũi, viêm loét dạ dày, tiêu hóa kém, lở loét, mụn nhọt.

Kim ngân

Tên khoa học: Lonicera japonica Thunb.

Bộ phận dùng: Phần Thân, lá, hoa

Công dụng: Tán phong nhiệt, thanh nhiệt giải độc. Chữa cảm mạo, ho, viêm mũi dị ứng, mụn nhọt, mề đay, lở ngứa.

Kim tiền thảo

Tên khoa học: Desmodium styracifolium (Osbeck) Merr.

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất.

Công dụng: Thanh nhiệt, trừ thấp, lợi tiểu. Chữa viêm gan vàng da, sỏi đường tiết niệu, tiểu buốt.

Kinh giới

Tên khoa học: Elsholtzia ciliata (Thunb.) Hyland.

Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất.

Công dụng: Chỉ ngứa, khu phong, giải biểu. Chữa cảm, sốt, viêm họng, nhức đầu, hoa mắt, viêm họng, ngứa.

Lá lốt

Tên khoa học: Piper lolot C. DC.

Bộ phận dùng: Cả cây.

Công dụng: Chỉ thống, trừ phong thấp, kiên vị, chỉ ấu, ôn trung, tán hàn, hạ khí, tiêu thực. Chữa chứng phong thấp, thấp khớp mạn, đau nhức xương khớp, tay chân tê bại, rối loạn tiêu hóa, trướng bụng, đầy hơi, nôn mửa, tiêu chảy.

Mã đề

Tên khoa học: Plantago major L.

Bộ phận dùng: Lá, hạt.

Công dụng: Chỉ huyết, thanh thấp nhiệt, lợi tiểu. Chữa ho lâu ngày, viêm khí quản, viêm thận, đau dạ dày, tiếu khó, tiểu ra máu, sỏi tiết niệu, chảy máu cam.

 

Cây mã đề
Cây mã đề

Mạch môn

Tên khoa học: Ophiopogon japonicus (L.f) Ker-Gawl.

Bộ phận dùng: Rễ củ.

Công dụng: Nhuận phế thận tâm, dưỡng vị, sinh tân. Chữa phế nhiệt, ho lao, mất ngủ, táo bón.

Mần tưới

Tên khoa học: Eupatorium fortunei Turcz.

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất.

Công dụng: Hoạt huyết, tán ứ, sát trùng, tiêu thũng, lợi thủy. Chữa kinh nguyệt không đều, huyết ứ, phù thũng, mụn nhọt, lở ngứa.

Mỏ quạ

Tên khoa học: Maclura cochinchinensis (Lour.) Corn.

Bộ phận dùng: Lá, rễ.

Công dụng: Chỉ thống, chỉ ho, sát trùng. Chữa ho ra máu, vết thương phần mềm.

Mơ tam thể

Tên khoa học: Paederia lanuginosa Wall.

Bộ phận dùng: Lá.

Công dụng: Thanh nhiệt, giải độc, làm mát. Chữa lỵ trực khuẩn.

Náng

Tên khoa học: Crinum asiaticum L.

Bộ phận dùng: Lá, thân.

Công dụng: Giảm đau, hoạt huyết. Chữa thấp khớp, bong gân, sai khớp do ngã, sưng, tụ máu.

Ngải cứu

Tên khoa học: Artemisia vulgaris L.

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất.

Công dụng: An thai, chỉ huyết, trừ hàn thấp, điều kinh. Chữa phong thấp, kinh nguyệt không đều, rong kinh, khí hư, bạch đới.

Nghệ

Tên khoa học: Curcuma longa L.

Bộ phận dùng: Thân rễ (củ).

Công dụng: Hành khí, chỉ thống, phá huyết, thông kinh. Chữa viêm gan, xơ gan, viêm loét dạ dày, kinh nguyệt không đều, chảy máu cam, tiểu ra máu.

Ngũ gia bì chân chim

Tên khoa học: Schefflera heptaphylla (L.) Frodin

Bộ phận dùng: Vỏ thân.

Công dụng: Khu phong, trừ thấp, mạnh gân cốt. Chữa đau xương khớp,đau lưng.

Nhân trần

Tên khoa học: Adenosma caeruleum R. Br.

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất.

Công dụng: Giải độc, thanh nhiệt, lợi thấp, thoái hoàng. Chữa viêm túi mật, viêm gan, vàng da, sốt, tiểu khó, kém ăn.

Vị thuốc nam Nhót

Tên khoa học: Elaeagnus latifolia L.

Bộ phận dùng: Lá, quả, rễ.

Công dụng: Chỉ khát, bình suyễn, chỉ tả. Chữa ly trực khuẩn, tiêu chảy, hen suyễn.

Cây ổi

Tên khoa học: Psidium guajava L.

Bộ phận dùng: Lá, quả.

Công dụng: Sáp trường, chỉ tả. Chữa tiêu chảy.

Phèn đen

Tên khoa học: Phyllanthus reticulatus Poir.

Bộ phận dùng: Lá, vỏ thân cây.

Công dụng: Sáp trường, chỉ tả. Chữa tiêu chảy.

Quýt

Tên khoa học: Citrus reticulata Blanco.

Bộ phận dùng: Lá, vỏ, quả, hạt.

Công dụng: Hành khí, táo thấp, hóa đàm. Chữa ho có đờm, ăn không tiêu, đau bụng, nôn mửa. Chữa sa ruột, đau lưng, viêm tuyến vú, bìu sưng đau.

Rau má

Tên khoa học: Centella asiatica (L.) Urban.

Bộ phận dùng: Cả cây.

Công dụng: Thanh nhiệt giải độc, tiêu viêm, trừ thấp. Chữa ho, sốt, táo bón, mụn nhọt, vàng da, chảy máu cam, tiểu rắt, tiểu buốt.

 

Rau má
Rau má

Râu mèo

Tên khoa học: Orthosiphon spiralis (Lour.) Merr.

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất.

Công dụng: Lợi tiểu, thanh lợi thấp nhiệt. Chữa viêm bàng quang, viêm gan, viêm thận, sỏi thận.

Rau sam

Tên khoa học: Portulaca oleracea L.

Bộ phận dùng: Bộ phận trên mặt đất.

Công dụng: Giải độc, thanh nhiệt, chỉ lỵ. Chữa tiểu buốt, tiểu ra máu, kiết lỵ, mụn nhọt, nước ăn chân.

Sả

Tên khoa học: Cymbopogon spp.

Bộ phận dùng: Thân, rễ, lá.

Công dụng: Hạ khí, tiêu đờm, lợi tiểu, phát hãn. Chữa ho đờm, cảm sốt, đau bụng, nôn mửa, đầy hơi, trướng bụng.

Sài đất

Tên khoa học: Wedelia chinensis (Osbeck) Merr.

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất.

Công dụng: Tiêu viêm, thanh nhiệt giải độc. Chữa viêm tấy, nhiễm trùng, mụn nhọt, ngứa, dị ứng.

Sắn dây

Tên khoa học: Pueraria montana (Lour.) Merr. var. chinensis (Ohwi) Maesen.

Bộ phận dùng: Rễ củ.

Công dụng: Giải cơ, thoái nhiệt, chỉ khát, chỉ tả, thấu chẩn. Chữa cảm sốt, sởi, thủy đậu, kiết lỵ.

Cây thuốc nam – Sim

Tên khoa học: Rhodomyrtus tomentosa (Ait.) Hassk.

Bộ phận dùng: Lá, búp non, nụ hoa, quả chín.

Công dụng: Giải độc, chỉ tả, chỉ huyết, lợi thấp. Chữa tiêu chảy, đau bụng, lỵ trực khuẩn.

Thiên môn đông

Tên khoa học: Asparagus cochinchinensis (Lour.) Merr.

Bộ phận dùng: Rễ củ.

Công dụng: Hóa đàm, thanh phế, tư âm, sinh tân, nhuận táo. Chữa ho, sốt, táo bón.

Tía tô

Tên khoa học: Perilla frutescens (L.) Britt.

Bộ phận dùng: Lá, hạt, cành.

Công dụng: Chỉ thống, an thai, hành khí, khoan trung. Chữa động thai, giảm ho đờm, ợ hơi, nôn mửa. Chữa khí uất vùng ngực, ngực sườn đau tức, đau thượng vị.

Trắc bách diệp

Tên khoa học: Platycladus oreintalis (L.) Franco.

Bộ phận dùng: Lá, nhân hạt.

Công dụng: Lương huyết, cầm máu, trừ thấp. Chữa ho ra máu, tiểu ra máu, rong kinh, chảy máu cam, nhuận táo. Chữa mất ngủ, hay quên.

Trinh nữ hoàng cung

Tên khoa học: Crinum latifolium L.

Bộ phận dùng: Lá.

Công dụng: Tiêu ung, bài nùng. Hỗ trợ điều trị ung thư cổ tử cung, ung thư vú, ung thư tuyến tiền liệt.

Xạ can

Tên khoa học: Belamcanda chinensis (L.) DC.

Bộ phận dùng: Thân rễ, lá.

Công dụng: Hóa đàm, Thanh nhiệt giải độc. Chữa viêm họng, viêm amidan có mủ, ho có đờm, tắc  tia sữa, viêm tắc tuyến vú.

Xích đồng nam

Tên khoa học: Clerodendrum japonicum (Thunb.) Sweet.

Bộ phận dùng: Toàn thân.

Công dụng: Tiêu viêm, chỉ thống, hành khí, hoạt huyết. Chữa khí hư, kinh nguyệt không đều, viêm cổ tử cung, mụn, khớp xương đau nhức.

Xuyên tâm liên

Tên khoa học: Andrographis paniculata (Burm.f.) Nees.

Bộ phận dùng: Phần trên mặt đất.

Công dụng: Tiêu viêm, chỉ thống, thanh nhiệt giải độc. Chữa viêm dạ dày, viêm họng, viêm amidan, viêm gan, lỵ cấp tính, cảm mạo, phát sốt, mụn nhọt.

Ý dĩ

Tên khoa học: Coix lacryma-jobi L.

Bộ phận dùng: Hạt.

Công dụng: Thanh nhiệt, thẩm thấp, kiện tỳ, bổ phế. Chữa phong thấp, gân cơ co quắp, phù thũng, cước khí, ỉa chảy.

Trên đây là danh sách 70 loại cây thuốc nam theo quy định của Bộ Y Tế. Tuy nhiên, vẫn rất nhiều cây thuốc nam có thể chữa bệnh nhưng chưa được liệt vào danh sách này. Đối với mỗi loại cây thuốc nam, công dụng của nó còn phụ thuộc vào cách sử dụng và kinh nghiệm của người dùng, cũng như tay nghề của thầy thuốc đông y.

Bài trướcNấm Linh Chi có tác dụng gì? Những lưu ý cần thiết khi sử dụng
Bài tiếp theoGiảo cổ lam là cây gì? Công dụng chữa bệnh & Cách dùng?
Với hơn 5 năm làm việc chuyên sâu trong lĩnh vực Đông Y, cùng niềm đam mê lớn lao với các loại thảo dược, cây thuốc, vị thuốc quý tại Việt Nam. Mình hi vọng nội dung trên website này sẽ mang đến những giá trị tốt đẹp dành cho bạn đọc.